Nhãn hiệu 108

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
948781
Ngày nộp đơn
22/08/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 29 Nhóm 30 Nhóm 32

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu 108 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 948781 ngày 22/08/2007, chủ đơn là Anjela Borislavova Todorova. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do LOZANOV, TODOR STOICHKOV, Lawyer đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 2 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
108
Số đơn
948781
Ngày nộp đơn
22/08/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/08/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Albumen for food; alginates for food; ground almonds; bacon; egg white; whipped cream; bouillons; preparations for making bouillon; bouillon concentrates; shellfish (not live); preserved peas; preserved mushrooms; game; tomato purée; poultry (meat); weed extracts for food; gelatine for food; edible jellies; meat jellies; jellies of pork trotters and heads; animal marrow for food; egg yolk; crystallized fruits; tinned vegetables; juliennes (soup); vegetable salads; vegetable juices for kitchen use; tinned vegetables; cooked vegetables; dried vegetables; edible olive oil; casein for food; cocoa butter; as crisps (potatoes); potato flakes; potato fritters; sauerkraut; compotes; yoghurt; coconut fat; fruit peel; gherkins; sausages; croquettes; black pudding (charcuterie); edible fats; preserved lentils (vegetables); preserved onions (vegetables); marmalades; buttercream; preserved olives; preserved meat; butter; meat extracts; margarine; meat; tinned meat; mussels (not live); milk products; milk; colza oil for food; salted fish; salted meats; palm kernel oil for food; palm oil (food); liver pâtés; fruit chips; fruit pulp; fruit salads; frozen fruits; tinned fruits; preserved fruits; fruits preserved in alcohol; protein for human consumption; crustaceans (not live); fish; tinned fish; preserved fish; fish fillets; pork; cheeses; edible sunflower oil; edible oils; cream (dairy product); preserved soya beans for consumption; fatty substances for the manufacture of edible fats; thick soups; jams; preparations for making soups; fish-based dishes; tahini (sesame seed paste); sesame oil; pollen prepared as foodstuff; piccalilli; tofu; preserved beans; dates; cocoa butter; processed peanuts; corn oil; ham; apple compotes; prepared nuts; eggs.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Aromatic preparations for food; coffee flavourings, almond confectionery; marzipan; allspice; beer vinegar; biscuits; sweets; peppermint sweets; flour for food; bean meal; cereal flour; tapioca flour for food; groats for human food; vanillin (vanilla substitute); vanilla (flavouring); meat tenderizers, for household purposes; waffles; bread-crumbs; gluten for food; glucose for food; mustard; cooking salt; semolina; ginger (condiment); gingerbread; tomato sauce; cookies and biscuits; chewing gum for non-medical purposes; non-medicinal infusions; crushed barley; barley meal; fruit jellies (confectionery); leaven; artificial coffee; vegetal preparations for use as coffee substitutes; sugar; sugar confectionery; corn flakes; cereal preparations; corn sticks; wheat sticks; cocoa; cocoa-based beverages; bread rolls; crackers; sushi; cocoa beverages with milk; cocoa products; potato flour for food; coffee; coffee-based beverages; unroasted coffee; ketchup (sauce); custard; candy sugar for food; couscous (semolina); oat flakes; mayonnaise; noodles; macaroni; malt for human food; chow-chow [condiment]; marzipan; yeast; honey; molasses for food; flour-milling products; meat gravies (sauces); tea-based beverages; chocolate-based beverages; coffee beverages with milk; corn flakes; edible starch; farinaceous foods; starch products for food; husked barley; husked oats; petit-beurre biscuits; oat-based food; oatmeal; milk-based gruel for food; rice; rice cake; vinegar; pancakes (food); petits fours (pastries); spices; sweet pies; pizzas; popcorn; tarts; pastilles (confectionery); natural sweeteners; condiments; seasonings; wheat flour; ravioli; sandwiches; cake powder; spring rolls; puddings; royal jelly for human consumption (not for medical use); sago; pastries; cakes; edible ices; spaghetti; rusks; muesli; mustard meal; soya flour; sauces (condiments); dressings for salads; iced tea; pasta; cake mixture; bread; bread-based food products; halvah; vermicelli; maize flour; chicory (coffee substitute); tea; dried cereal flakes; chocolate; milk chocolate (beverage); preserved garden herbs.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Non-alcoholic aperitifs; almond milk (beverage); non-alcoholic beverages; non-alcoholic fruit extracts; non-alcoholic fruit beverages; beers; beer wort; lithia water; table waters; water (beverages); aerated waters; preparations for making aerated water; seltzer-water; grape must; ginger beer; tomato juices (beverages); essences for making beverages; vegetable juices (beverages); isotonic beverages; non-alcoholic cocktails; preparations for making liqueurs; lemonades; malt beer; mineral water (beverages); peanut milk (non-alcoholic beverages); musts; preparations for making beverages; fruit nectars; fruit juices; whey drinks; orgeat; powders for effervescing beverages; pastilles for effervescing beverages; apple juice; sarsaparilla (non-alcoholic beverages); syrups for lemonade; syrups for beverages; soda water; hop extracts for making beer; sorbets (beverages).

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Anjela Borislavova Todorova

oul. "Bratsigovo", BG-2300 Pernik (BG), Valentin Tomislavov Todorov, oul. "Bratsigovo", BG-2300 Pernik (BG)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

LOZANOV, TODOR STOICHKOV, Lawyer

compl. "Geo Milev", 38,"Prof, d-r Georgi Pavlov" Str.,bl. 31. fl. 2, app.1BG-1111 Sofia (BG)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình người 02.09.01
  • Hình và khối hình học 26.11.03
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.07.01

Diễn biến xử lý đơn

2 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Subsequent designation, AT, BX, CH, CN, CY, ES, GB, PL, PT, SK, TR, VN

    Thủ tục khác
  2. International Registration, AL, BA, CZ, DE, FR, GR, HR, HU, IT, ME, MK, PL, RO, RS, RU, SI, UA

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu 108 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 948781 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu 108 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu 108?
Chủ đơn là Anjela Borislavova Todorova, địa chỉ oul. "Bratsigovo", BG-2300 Pernik (BG), Valentin Tomislavov Todorov, oul. "Bratsigovo", BG-2300 Pernik (BG). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu 108 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/08/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/08/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với 108 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ