Nhãn hiệu KOOLTHERM

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
933116
Ngày nộp đơn
24/05/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 6 Nhóm 17 Nhóm 19

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu KOOLTHERM được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 933116 ngày 24/05/2007, chủ đơn là KINGSPAN HOLDINGS (IRL) LIMITED. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Tomkins & Co. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 22/10/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
KOOLTHERM
Số đơn
933116
Ngày nộp đơn
24/05/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
24/05/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Metal building materials, namely, windows, doors, moldings, sidings, and structural parts therefor, metal gutters, metal louvres; awnings of metal; beams of metal; cantilevered brackets of metal; ceiling supports of metal; construction elements made of metal, namely, shores, supports and braces; door casings of metal; door frames of metal; door jambs of metal; door panels of metal; door stops of metal; drain pipes made of metal; elbows of metal for pipes; fasteners, namely, metal bars; frameworks of metal; linings of metal for building purposes; metal air conditioning ducts; metal beams; metal brackets for use in the construction and assembly of decking; metal building flashing; metal building materials, namely, soffits and fascia; metal castings; metal ceiling panels; metal cladding for construction and building; metal connectors for decking and decking joists; metal door latches; metal dowels; metal expansion joints for floors and walls; metal flanges; metal floor tiles; metal flooring; metal floors; metal heating ducts; metal joists; metal junctions for pipes; metal roof trusses; metal roofing; metal roofing hips; metal roofing panels; metal roofing tiles; metal seals; metal tiles; metal trim for buildings; ventilating ducts of metal; wall panels of metal; ironmongery in the nature of small items of metal hardware, namely, cornices, locks, tacks, washers, bolts; metal hardware, namely, locks, handles, hinges, metal fasteners, namely, drilled strip fasteners, all for windows, doors and gates; transportable buildings of metal; pipes and tubes of metal; parts and fittings for all of the aforesaid goods.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Packing materials, namely, packing materials of rubber and plastic for shipping containers, moldable compounds for use in jointing and packing; stopping materials, namely, rubber for use in the manufacture of seals and gaskets, rubber shock absorbers for industrial machinery, non-metal stopping materials, namely, insulating rings, discs, cord, tape, spacing sheets and spacers, incandescent plates and sheets; plastics in extruded form for use in manufacture; non-metal flexible pipes; insulating materials, namely, insulating materials made of polyurethane foam, paper and fabric in the form of panels, batts, sheets and tubes; rigid insulation boards for use in commercial and residential building construction; insulating tiles; building insulation; foam insulation for use in building and construction; insulation for air conditioning, ventilating and heating ducts; parts and fittings for all of the aforesaid goods.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Non-metal building materials, namely, wood trusses and laminated columns; ceiling panels, not of metal; construction elements not made of metal, namely, shores, supports and braces; door castings, not of metal; door frames, not of metal; door jambs, not of metal; door panels, not of metal; decking boards, not of metal; non-metal air conditioning ducts; non-metal building flashing; non-metal building materials, namely, soffits; non-metal castings; non-metal cladding for construction and building; non-metal doors; non-metal ducts not for electrical circuitry; non-metal expansion joints for floors and walls; non-metal floor tiles; non-metal floors; non-metal girders; non-metal gutters; non-metal heating ducts; non-metal roof trusses; non-metal roofing; non-metal roofing hips; non-metal roofing panels; non-metal roofing tiles; non-metal tiles; non-metal ventilating ducts; non-metal window frames; non-metal windows; wall panels, not of metal; non-metallic rigid pipes for building; non-metallic transportable buildings; parts and fittings for the aforesaid goods.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KINGSPAN HOLDINGS (IRL) LIMITED

Dublin Road, Kingscourt, Co. Cavan (IE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Tomkins & Co.

5 Dartmouth RoadDublin 6 (IE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 22/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AU, CH, CN, KR, NO, SG, US, VN

    Thủ tục khác
  3. Subsequent designation, KR, VN

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. International Registration, CH, CN, US

    Thủ tục khác
  6. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu KOOLTHERM hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 933116 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu KOOLTHERM đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu KOOLTHERM?
Chủ đơn là KINGSPAN HOLDINGS (IRL) LIMITED, địa chỉ Dublin Road, Kingscourt, Co. Cavan (IE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu KOOLTHERM được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 24/05/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 24/05/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với KOOLTHERM hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ