Nhãn hiệu PAUL EXPRESS

Từ chối
Số đơn
1022739
Ngày nộp đơn
30/07/2009
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 39 Nhóm 43

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PAUL EXPRESS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 1022739 ngày 30/07/2009, chủ đơn là PAUL INTERNATIONAL SA. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do TMARK CONSEILS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/10/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PAUL EXPRESS
Số đơn
1022739
Ngày nộp đơn
30/07/2009
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Presentation of goods on any media of communication and especially on an Internet website or via a telephone platform for retail sale, retailing services for prepared (or cooked) meals made with vegetables, meat, fish, poultry or game, meat, fish, poultry and game, meat extracts, preserved, deep-frozen, dried and cooked fruits and vegetables, crisps (potatoes), prepared pignolia pine nuts, processed seeds especially sesame and poppy, preserved olives, tapenades, prepared walnuts and hazelnuts, ground almonds, gherkins, dried fried onions, jellies, jams, compotes, fruit salads, crystallised fruits, fruit-based snacks, vegetable salads, soups, eggs, milk and dairy products, butter, cheese, yoghurt, cream, pastry cream, sweet whipped cream, caramel custard, edible oils and fats, edible fats, charcuterie, ham, lardoon, sausages, salted foods, smoked salmon, crustaceans (not live), tinned meat or fish especially tuna fish, milk beverages, with milk predominating, ready-made (or cooked) dishes made with dough, pasta or rice, coffee, tea, cocoa, sugar, icing sugar, rice, tapioca, sago, artificial coffee, flour for food and other cereal preparations, bread, bread rolls, rusks, pastries, confectionery, biscuits, brioches, cakes, puddings, gingerbread, waffles, pancakes (food), edible decorations for cakes, pizzas, quiches, spring rolls, sushi, tacos, tortillas, sandwiches, tarts, pasta, petits fours, pies, meat pies, pretzels, almond paste, sugar confectionery, edible ices, custard, honey, treacle, yeast, baking-powder, salt, mustard, vinegar, sauces (condiments), French dressings, seasonings, preserved garden herbs, herbes de Provence, spices, curry, ice for refreshment, chocolate, coffee, tea, cocoa and chocolate-based beverages, flavourings other than essential oils, aromatic preparations for food, essences for foodstuffs (except etheric essences and essential oils), mayonnaise, beers, mineral and aerated waters, non-alcoholic beverages and preparations for making beverages (with the exception of those based on coffee, tea or cocoa and of milk drinks), fruit drinks and fruit juices, syrups for beverages, whey drinks, lemonades, fruit nectars, soda water, non-alcoholic aperitifs, essences for making beverages, alcoholic beverages (except beers), cider, digesters (liqueurs and spirits), wines, spirits, alcoholic extracts or essences; administrative processing of purchase orders.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Delivery of foodstuffs ordered via an Internet site or via a telephone platform.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Services for providing food and drink especially fast-food restaurants, self-service restaurants, snack-bars, cafeterias, cafés, cocktail lounge services, preparing take-away meals and dishes, tea rooms, catering services, steakhouses.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

PAUL INTERNATIONAL SA

rue Saint Léger 2, CH-1205 GENEVE (CH)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

TMARK CONSEILS

9 avenue PercierF-75008 PARIS (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 27/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change of ownership

    Thủ tục khác
  3. Renewal, BH, CN, DZ, EG, KR, KZ, LI, MA, MC, ME, NO, OM, RS, SG, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  7. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  8. International Registration, BH, CN, DZ, EG, JP, KR, KZ, LI, MA, MC, ME, NO, OM, RS, RU, SG, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  11. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PAUL EXPRESS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 1022739 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu PAUL EXPRESS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PAUL EXPRESS?
Chủ đơn là PAUL INTERNATIONAL SA, địa chỉ rue Saint Léger 2, CH-1205 GENEVE (CH). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PAUL EXPRESS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 30/07/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PAUL EXPRESS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ