Nhãn hiệu Se-M

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
1021585
Ngày nộp đơn
03/06/2009
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 12 Nhóm 17

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Se-M được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 1021585 ngày 03/06/2009, chủ đơn là ŞEM LASTİK SANAYİİ VE TİCARET ANONİM ŞİRKETİ. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do DESTEK PATENT ANONİM ŞİRKETİ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 29/09/2021.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Se-M
Số đơn
1021585
Ngày nộp đơn
03/06/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
03/06/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Automobiles, trucks, buses, tractors and parts thereof, bicycles, motorbikes, mopeds and similar vehicles, and their bodies, handlebars, fenders, mudguards, vehicle trunks, dump body trunks, tractor trailers, frigorific trunks, dump bodies, vehicle seats, head supports for seats, safety seats for children in vehicles, seat covers for vehicles, vehicle covers (fitted, shaped), sun-blinds adapted for automobiles, direction signals, windshield wipers for vehicles, wiper arms, tires, inner tubes and tubeless tires for vehicles, patches for vehicle tires, adhesive rubber patches for repairing inner tubes, valves for vehicle tires, windows for vehicles, safe windows for vehicles, rearview mirrors and side mirrors for vehicles, tire chains, wedges, bicycle and ski carriers, saddles for vehicles, tire inflating pumps, anti-theft alarms, horns for vehicles, safety belts, airbags for vehicles, strollers, wheelchairs, baby carriages, hand cars, shopping carts, single or multi-cycle hand cars, carrier tricycles and household goods handling carts, railway vehicles, namely, locomotives, trains, tramways, wagon cars; aerial conveyor vehicles, telpher railways (cable cars), ski lifts, water vehicles and parts (other than their engines and motors), air vehicles and parts (other than their engines and motors).

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rubber, gutta-percha, gum, asbestos, mica and goods made from these materials, insulating materials; non-conducting materials for retaining heat; insulators for electric mains; insulating fabrics; foils of metal for insulating; insulating paints; insulating paper; asbestos paper; asbestos cloth; asbestos fabrics; adhesive bands other than stationery and not for medical or household purposes; insulating tape and band; asbestos coverings; asbestos sheets; asbestos felt; rubber stoppers; expansion joint fillers; chemical compositions for repairing leaks; flexible plumbing pipes of plastic, rubber or natural rubber, canvas hose pipes for use in industry, fire hoses, flexible compressed air pipe fittings, not of metal, pipe fittings, vehicle radiator connecting hoses, synthetic plastic as semi-finished products in form of foils, plates, rods, profiles, hoses, tubes, blocks, foam rubber, natural rubber, synthetic elastomer resin blended with additives and colorants sold in a pellet form, rubber, cellulose acetate film, plastic films not use for packing padding, semi-processed brake lining material, clutch linings, rubber thread, plastic fibers, natural rubber threads not for textile use, natural rubber and rubber bags for merchandise packaging, goods made of rubber, natural rubber, plastic and similar materials namely rubber and natural rubber pads (shock absorber), expansion bellows, rubber stoppers, sealing plugs made primarily from rubber, billets from rubber, sleeves and brackets of rubber, foam rubber for protecting parts of machinery, rings of rubber for use as pipe connection seals, metal engine gaskets for vehicles, gasket sealer for use in plumbing, gasket rings.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ŞEM LASTİK SANAYİİ VE TİCARET ANONİM ŞİRKETİ

Yeni Yalova Yolu 13. Km., Ovaakça - Bursa (TR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

DESTEK PATENT ANONİM ŞİRKETİ

Odunluk Mahallesi,Akademi Caddesi,Zeno Is Merkezi,D blok, Kat: 4,TR-16110 Nilüfer, Bursa (TR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

The applicant declares that he wishes to disclaim the protection of the letter "R" which appears on the mark. Le déposant ne revendique pas la protection de la lettre "R" telle que représentée dans la marque. El solicitante declara que no desea proteger la letra "R" que aparece en la marca.

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.1127.05.24
  • Màu sắc 29.01.04

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 29/09/2021. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AT, AZ, BA, BG, BH, BX, BY, CN, CO, CZ, DE, EE, ES, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IL, IR, IS, IT, KE, KG, KZ, LT, LV, MA, MD, ME, MK, NO, NZ, OM, PL, PT, RO, RU, SD, SG, SI, SK, TJ, TM, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  3. Subsequent designation, AL, AT, BA, BH, CO, EG, GE, IL, IS, KG, KZ, MD, ME, MK, NO, NZ, OM, SD, TJ, TM, UZ, VN

    Thủ tục khác
  4. International Registration, AZ, BG, BX, BY, CN, CZ, DE, EE, ES, FR, GB, GR, HR, HU, IR, IT, KE, KR, LT, LV, MA, PL, PT, RO, RS, RU, SG, SI, SK, SY, UA, US

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Se-M hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 1021585 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Se-M đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Se-M?
Chủ đơn là ŞEM LASTİK SANAYİİ VE TİCARET ANONİM ŞİRKETİ, địa chỉ Yeni Yalova Yolu 13. Km., Ovaakça - Bursa (TR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Se-M được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/06/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 03/06/2019.
Phần nào của nhãn hiệu Se-M không được bảo hộ riêng?
The applicant declares that he wishes to disclaim the protection of the letter "R" which appears on the mark. Le déposant ne revendique pas la protection de la lettre "R" telle que représentée dans la marque. El solicitante declara que no desea proteger la letra "R" que aparece en la marca. Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Se-M hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ