Nhãn hiệu SCHEDONI

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
1016623
Ngày nộp đơn
01/07/2009
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SCHEDONI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 1016623 ngày 01/07/2009, chủ đơn là SCHEDONI LUXURY GOODS HOLDINGS LIMITED. Đơn đăng ký cho 9 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do ARBO S.R.L. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 09/12/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SCHEDONI
Số đơn
1016623
Ngày nộp đơn
01/07/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
01/07/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 9 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Non-medicated preparations for the hair, scalp, skin and nails, for the treatment thereof; soaps; perfumes; perfumery; eau de Cologne; eau de toilette; essential oils based on herbs; cosmetics; make-up preparations; non-medicated toiletries; hair sprays and gels; bath and shower preparations; bath and shower oils, gels, creams and foams; face and body masks; face and body exfoliators; face cleansing preparations; skin cleansers and moisturisers; skin toners; skin moisturisers; beauty creams and gels; deodorants for personal use; shaving preparations and aftershave preparations; shaving soap; shaving cream; shaving gel; aftershave preparations; preshave preparations; talcum powder; toiletries; dentifrices.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sunglasses; spectacles; protective goggles; contact lenses; spectacle glasses; spectacle frames; spectacle cases; spectacle cords and chains; clip-on sunglasses, sports goggles, swimming goggles, swimming masks, protective sports masks, motorcycle helmets, protective sports helmets, straps for mobile phones, mobile phones, fixed-line and cordless phones, shoulder straps for mobile phones, cases for mobile phones, cameras and camcorders, MP3 players, CD players, computers, mice, mouse pads, notebook computers.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cars' accessories and accessories for apparatus for locomotion by land, air or water; all of the aforesaid accessories made in leather and imitation leather not included in other classes.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Goods in precious metals and their alloys or coated therewith, namely works of art, ornamental goods, boxes and jewellery cases, jewellery and fancy jewellery namely rings, key rings, earrings, cuff links, bracelets, charms, brooches, necklaces, tie pins, ornamental pins, medallions; horological and chronometric instruments namely straps for wristwatches, watches, wristwatches, clocks, alarm clocks, cases for watches and watch-making.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Diary covers, checkbooks, writing desk stationery and other stationery accessories made in leather or imitation leather; paper, cardboard and goods made from these materials, not included in other classes; publications; printed matter; books; newspapers; comics; periodicals; magazines; catalogues; pamphlets; booklets; printed folded sheet articles; cards; prospectuses; envelopes; writing paper; self-adhesive advertising labels; posters; business cards; diaries; bookbinding material; photographs; stationery; adhesives for stationery or household purposes; office requisites (other than furniture); instructional and teaching material (except apparatus).

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Goods of leather and imitations thereof, not included in other classes, namely boxes of leather or leatherboard, cases of leather and imitations thereof; trunks, bags and travelling sets (leatherware), garment cases for travel, suitcases, luggage, vanity cases (not fitted), rucksacks, handbags, beach bags, shopping bags, shoulder bags, valises, briefcases, satchels, clutch bags, leatherware, namely wallets, purses, key wallets, card holders; umbrellas, parasols, walking sticks, walking-stick seats.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Textiles and textile goods, not included in other classes; bed and table covers; curtain holders of textile materials; flags; flags (not of paper); table runners; bed covers; curtains of textiles or plastic; quilts and bedspreads; eiderdowns (down coverlets); cloth labels; linings (textile); mattress covers; loose covers for furniture; covers for cushions and pillows, toilet gloves; oilcloths; bed and travelling blankets; table covers; mosquito nets; glass cloths; handkerchiefs of textile; blinds of textile; bath linen (except clothing); household linen; sheets; sleeping bags, placemats; napkins; billiard cloth; textile wall hangings; traced cloths for embroidery; cloth; upholstery fabrics; towels of textile; textile face towels; textile tissues for removing make up; curtains.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ready-made clothing for men, women and children, footwear (except orthopaedic), headgear; bathrobes; bibs, not of paper; headbands (clothing); boas (necklets); mufflers; socks; layettes (clothing); hoods (clothing); shawls; belts (being articles of clothing); wet suits for water skiing; ties; corsets (underclothing); sashes for wear; collars (clothing); fur stoles; neckerchiefs; bathing caps and sandals; caps (headwear); gloves (clothing); underclothing; sports jerseys; mantillas; stockings; mittens; ear muffs (clothing); bow ties; diapers and napkins; pant-style nappies; neckerchiefs; pareos; furs (clothing); pyjamas; inner soles; underwear; soles for footwear; heels; braces; swimming costumes; gymnastic and sports outfits; veiling (clothing); paper clothing; motorists' and cyclists' clothing.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Advertising; business management; business administration; office functions; advertising services on behalf of others relating to the marketing and sale of perfumery and cosmetics; household cleaning preparations, cutlery, optical items, clocks and watches, jewellery, costume jewellery, stationery, leatherware, furnishings, household articles, textiles and textile goods, clothing and footwear, games and playthings, sports articles, foodstuffs, smokers' articles; services relating to the management of shops selling perfumery and cosmetics, household cleaning preparations, cutlery, optical items, clocks and watches, jewellery, costume jewellery, stationery, leatherware, furnishings, household articles, textiles and textile goods, clothing and footwear, games and playthings, sports articles, foodstuffs, smokers' articles.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SCHEDONI LUXURY GOODS HOLDINGS LIMITED

35 Kensington Court Place, London W8 5BJ (GB)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

ARBO S.R.L.

Via Sant'Agostino 5I-41121 Modena (MO) (IT)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 09/12/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  7. Renewal, CH, CN, EG, KR, MC, RU, SG, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  8. Change of ownership

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  11. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  12. International Registration, CH, CN, EG, KR, MC, RU, SG, UA, VN

    Thủ tục khác
  13. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  14. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SCHEDONI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 1016623 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SCHEDONI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SCHEDONI?
Chủ đơn là SCHEDONI LUXURY GOODS HOLDINGS LIMITED, địa chỉ 35 Kensington Court Place, London W8 5BJ (GB). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SCHEDONI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 01/07/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 01/07/2019.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SCHEDONI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ