Nhãn hiệu HOYA

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
1015562
Ngày nộp đơn
06/07/2009
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 10

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu HOYA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 1015562 ngày 06/07/2009, chủ đơn là HOYA CORPORATION. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 05/02/2021.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
HOYA
Số đơn
1015562
Ngày nộp đơn
06/07/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
06/07/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific, surveying, photographic, cinematographic, optical, measuring and teaching apparatus and instruments; electric monitoring apparatus; checking (supervision) apparatus and instruments for optical lenses and ophthalmic lenses; checking (supervision) apparatus and instruments for integrated circuits and semiconductor chips; checking (supervision) apparatus and instruments for liquid-crystal display screens; closed circuit television cameras, lenses for closed circuit television cameras; surveillance cameras; apparatus and instruments for conducting, switching, regulating or controlling electricity; apparatus for recording, transmission or reproduction of sound or images; magnetic data carriers; recording discs; calculating machines; data processing equipment and computers; spectacles; spectacle lenses; ophthalmic lenses; spectacle frames; sunglasses; spectacle lens blanks; ophthalmic lens blanks; spectacle cases; contact lenses; contact lens cases; optical glass; optical lenses; optical lens blanks; optical prisms; film cameras; digital cameras; filters for photography; filters for camcorders; filters for security cameras; filters for night vision cameras; colored filters for optical apparatus and instruments; colored filters for laboratory apparatus and instruments; colored filters for teaching apparatus and instruments; colored filters for electronic telecommunication apparatus and instruments; tripods for cameras; bags for cameras and photographic equipment; camera cases; camera hoods; photographic flash units for cameras; camcorders; inter-changeable lenses; binoculars; monoculars; telescopes; computer printers; computer monitors; glass substrates, photo mask blanks and photo masks for the production of integrated circuits; glass masks for the production of liquid crystal displays; glass filters being part of liquid crystal displays; optical isolators; glass magnetic disks; glass substrates for glass magnetic disks; lasers (not for medical purposes); optical fibers; probe cards for electrical testing of integrated circuits; opto-electronic glass; laser glass; lens meters for spectacle lenses; bidirectional optical sub assemblies for use in telecommunication apparatus; surveyors' levels; security cameras; endoscopic video processors; endoscopic flat panel monitors; computer hardware and software for endoscopic image analysis and management; recorded computer software; downloadable computer software; laser scanning units for laser printers, facsimile machines and photocopy machines.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Surgical, medical, ophthalmic, dental and veterinary apparatus and instruments; orthopedic articles; suture materials; endoscopic equipments included in this class; endoscopes; endoscopy cameras; endoscopic ultrasound devices; lights sources and lamps for use during endoscopy; microscopes for surgical operations included in this class; artificial biological products and materials, namely artificial bones, artificial tooth roots, artificial ossicles, artificial joints, material for bone grafts; ultrasound diagnostic devices; intraocular lenses for surgical implantation; lasers for medical and dental purposes; ophthalmological instruments; ophthalmic testing instruments.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

HOYA CORPORATION

6-10-1 Nishi-Shinjuku,, Shinjuku-ku, Tokyo 160-8347 (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.1727.05.22

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 05/02/2021. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AL, AU, BA, BH, BY, CH, CN, EM, HR, IS, KR, ME, MK, MN, NO, RS, RU, SG, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. International Registration, AL, AU, BA, BH, BY, CH, CN, EM, HR, IS, KR, ME, MK, MN, NO, RS, RU, SG, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  5. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu HOYA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 1015562 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu HOYA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu HOYA?
Chủ đơn là HOYA CORPORATION, địa chỉ 6-10-1 Nishi-Shinjuku,, Shinjuku-ku, Tokyo 160-8347 (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu HOYA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 06/07/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 06/07/2019.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với HOYA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ