Nhãn hiệu ITTF

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
1014669
Ngày nộp đơn
20/05/2009
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ITTF được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 1014669 ngày 20/05/2009, chủ đơn là International Table Tennis Federation (ITTF). Đơn đăng ký cho 8 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do TRADAMARCA SA đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/06/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ITTF
Số đơn
1014669
Ngày nộp đơn
20/05/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/05/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 8 nhóm:

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Leather and imitations of leather, and goods made of these materials and not included in other classes; animal skins, hides; trunks and suitcases; umbrellas, parasols and walking sticks; whips and saddlery; all-purpose sports bags.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Clothing, footwear, headgear, in particular sports garments and shoes intended for playing table tennis.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 27 — Thảm, chiếu, vật liệu ốp tường Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Carpets, rugs, mats and matting; linoleum and other materials for covering existing floors, in particular those intended for indoor sports, including table tennis; wall hangings (non-textile).

Nhóm 27 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thảm, chiếu, thảm chùi chân; vải sơn lót sàn; vật liệu ốp tường không bằng vật liệu dệt.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Games, toys; gymnastic and sporting articles not included in other classes; table tennis bats and parts of said bats, namely handles, blades, grips and trims of covering rubber for blade surfaces, nets and net posts for table tennis, sets including a net and two posts, each of them being provided with means for fastening to a table; table tennis balls and tables; sheaths and cases for table tennis bats; all said products with or without guarantees of conformity with the game regulations in force.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Advertising; dissemination of advertising matter using all media, especially as topic-based messages centred on human values; advertising by means of sponsoring; business management; business administration; office functions; promotion of the goods and services of others, through contractual agreements, especially partnerships (sponsoring) and licenses, offering them greater exposure and enhanced image derived from cultural and sports events, especially international ones, and/or the surge of sympathy caused by these; promotion of the goods and services of others via the means called initial interest factor leading the public to esteem, among many competitors, goods and services provided with signs, emblems or messages for capturing its attention; promotion of goods and services of others by the means called image transfer; rental of advertising spaces of all kinds and on any medium, digital or not; business administration of the participation of national teams in international athletic competitions and promotion of support of said teams aimed at the public and interested sectors; statistical information services.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Education; providing of training; entertainment; sporting and cultural activities, televised cultural and sporting entertainment; organisation of cultural and educational exhibitions; operating lotteries and competitions; betting services and money games linked or related to sport; entertainment services provided at sports events or concerning sports events; organisation of sporting and cultural activities and events; organising real or virtual sports competitions; operating sports facilities; audio and video equipment rental services; production, presentation and distribution of films and video and audio recordings; rental of films and video and audio recordings; presentation, networking and/or rental of interactive educational and entertainment products, namely interactive compact discs, CD-ROMs, computer games; radio and television coverage of sports events; production of radio and television programmes and video tapes; production of cartoons; production of compered programmes for television; ticket reservation services for shows and sports events; timing of sports events; arranging of beauty contests; interactive entertainment; online betting services; provision of games on the Internet; provision of raffle services; information on entertainment or education, provided online from a data bank or from the Internet; electronic games services provided through the Internet; providing electronic publications online; publication of books, magazines and texts (other than advertising texts) and periodicals; publication of books, magazines and texts (other than advertising texts) and electronic magazines online; furnishing sports results; information services in connection with sport and sports events; rental of recorded sounds and images; audio production services; information on sports events provided online from a computer database or from the Internet; publishing houses; provision of digital music (non-downloadable); offering digital music via telecommunications.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific and technological services and research and design relating thereto; industrial analysis and research services; carrying out laboratory analyses; design and development of computer hardware and software, technical validation services for technical control procedures and equipment, in particular those for determining the conformity of a product to regulations.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 45 — Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Legal services, also initiation of legal proceedings for preventing or fighting counterfeiting and ambush marketing; licensing of intellectual property rights; security services for the protection of goods and persons in connection with the organisation of cultural and sports events and competitions.

Nhóm 45 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ vật chất tài sản hữu hình và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

International Table Tennis Federation (ITTF)

Avenue de Rhodanie 54b,, Maison du Sport International, CH-1007 Lausanne (CH)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

TRADAMARCA SA

Avenue du Prieuré 8CH-1009 Pully (CH)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao, đu quay 21.03.0121.03.05
  • Hình và khối hình học 26.03.23
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.03.15

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 04/06/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Renewal, BY, CN, EM, HR, JP, KR, RU, UA, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. International Registration, BY, CN, EM, HR, JP, KR, RU, UA, VN

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ITTF hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 1014669 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ITTF đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ITTF?
Chủ đơn là International Table Tennis Federation (ITTF), địa chỉ Avenue de Rhodanie 54b,, Maison du Sport International, CH-1007 Lausanne (CH). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ITTF được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/05/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/05/2019.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ITTF hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ