Nhãn hiệu HAMLEYS

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
1014609
Ngày nộp đơn
17/07/2009
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 28 Nhóm 35

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu HAMLEYS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 1014609 ngày 17/07/2009, chủ đơn là Hamleys of London Limited. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Fidus Law Chambers đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 30/01/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
HAMLEYS
Số đơn
1014609
Ngày nộp đơn
17/07/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
17/07/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Games and playthings; gymnastic and sporting articles not included in other classes; action toys; toy figures; action figures and accessories therefor; model figures; model figures for sale in kit form; toy military machines; toy castles; board games; game equipment sold as a unit for playing board games; backgammon, checkers, chess and draughts boards and sets; electronic chess games; dominoes; domino sets; activity sets; roulette sets, wheels and chips; model vehicle racing sets; racing car games; toy racing sets; toy racing tracks; toy blocks; toy building blocks; toy building bricks; toy building blocks capable of interconnection; construction toys; construction sets; toy buckets; dolls; accessories for dolls; dolls' clothing; dolls' clothing accessories; cots for dolls; dolls feeding bottles; toy houses; dolls houses; dolls' beds; dolls' furniture; toy bears; teddy bears; accessories for teddy bears; teddy bears' clothing; teddy bears' clothing accessories; teddy bears' furniture; toy prams; toy pushchairs; toy vanity cases; toy jewellery; toy fingernails; toy flowers; toy tableware; toy food; play costumes; toy masks; play tents; soft toys; plush toys; toy animals; soft toys in the form of animals; toys relating to magic; apparatus for performing magic tricks; cards for use in magic tricks; playing cards; trading cards; toys in the form of telescopes; toys in the form of microscopes; toy binoculars; kaleidoscopes; toy model kits; toy model vehicles; toy cars; toy trucks; model cars; model cars for sale in kit form; radio controlled toy model cars, boats and aeroplanes; toy trains; model train sets; flying discs; kites; spinning toys; spinning tops; toy weapons; toy guns; toy gun holsters; water guns; water pistols; toy tools; toy tool sets; balloons; soap bubbles; bath toys; toy musical instruments; toy guitars; toy trumpets; xylophones being musical toys; toy horns; toy bicycles; tricycles; toy scooters; ride-on toys; ride-on vehicles; motorised ride-on vehicles; toy computers (not working); toy cameras; toy telephones (not working); toy walkie-talkies; amusement apparatus being coin or counter-operated; video game amusement apparatus not adapted for use with television receivers; electronic hand-held game units; pinball games machines; artificial Christmas trees; ornaments for Christmas trees; Christmas stockings; Christmas crackers; snow globes; inflatable loungers for recreational use; portable swimming pools; play slides; see-saws; climbing frames; rocking horses; billiard, snooker and pool tables, balls, cues and chalk; golf clubs, tees, balls, bags, gloves, club covers, club grips, mats and putters; rugby balls; soccer balls; squash balls; squash rackets; squash racket covers; table tennis balls; table tennis bats; table tennis tables; table tennis nets; tennis balls; tennis rackets; tennis racket covers; badminton rackets; shuttlecocks; baseballs; baseball bats; softballs; softball bats; cricket bats; cricket balls; cricket pads; shin guards; darts; dart boards; dart flights; basketballs; basketball baskets; volleyballs; volleyball nets; skates; ice skates; roller skates; skateboards; apparatus for gymnastics; trampolines; treadmills for use in physical exercise; stationery exercise bicycles; boxing gloves; punch bags; skipping ropes; weight training apparatus; weights for physical exercise; barbells; skittles; sledges; surfboards; swimming floats for recreational use; swim boards for recreational use; swim fins.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Advertising; business management; business administration; office functions; marketing services; promotion services; composing advertisements for use as web pages; market surveys; analysis of advertising response and market research; demonstration of goods; shop window dressing; the bringing together, for the benefit of others, of a variety of electrical and electronic games, computer goods, toys, games, playthings, clothing, toy vehicles, printed material, jewellery, watches, textiles and textile goods, enabling customers to conveniently view and purchase those goods in a department store or a retail toy store; the bringing together, for the benefit of others, of a variety of electrical and electronic games, computer goods, toys, games, playthings, clothing, toy vehicles, printed material, jewellery, watches, textiles and textile goods, enabling customers to conveniently view and purchase those goods from a general merchandise Internet web site; the bringing together, for the benefit of others, of a variety of electrical and electronic games, computer goods, toys, games, playthings, clothing, toy vehicles, printed material, jewellery, watches, textiles and textile goods, enabling customers to conveniently view and purchase those goods from a general merchandise catalogue by mail order or by means of telecommunications.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Hamleys of London Limited

2 Fouberts Place Off Regent Street, London W1F 7PA (GB)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Fidus Law Chambers

F-12, Sector 8,Noida 201-301Uttar Pradesh (IN)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 30/01/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AL, BA, CO, EG, GH, HR, IS, KE, KR, ME, MK, MX, NA, RS, UA, VN

    Thủ tục khác
  5. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  6. Subsequent designation, VN

    Thủ tục khác
  7. International Registration, AL, BA, HR, ME, MK, RS, UA

    Thủ tục khác
  8. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu HAMLEYS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 1014609 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu HAMLEYS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu HAMLEYS?
Chủ đơn là Hamleys of London Limited, địa chỉ 2 Fouberts Place Off Regent Street, London W1F 7PA (GB). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu HAMLEYS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/07/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 17/07/2019.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với HAMLEYS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ