Nhãn hiệu NICOLAS

Từ chối
Số đơn
1014151
Ngày nộp đơn
21/11/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 12 Nhóm 37

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu NICOLAS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 1014151 ngày 21/11/2008, chủ đơn là Nicolas Industrie. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do metaCom LEGAL đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 05/03/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
NICOLAS
Số đơn
1014151
Ngày nộp đơn
21/11/2008
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Machines for the transport and/or the handling of heavy and/or bulky loads, as far as contained in this class; motors and engines (except for land vehicles); machine coupling and transmission components (except for land vehicles); cranes, lifting and elevating apparatus, conveyors, power-driven handling apparatus and devices; power-driven transport devices an apparatus, as far as contained in this class; parts and elements of the aforementioned goods, as far as contained in this class.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific, nautical, surveying, photographic, cinematographic, optical, weighing, measuring, signalling, checking (supervision), life-saving and teaching apparatus and instruments; apparatus and instruments for conducting, switching, transforming, accumulating, regulating or controlling electricity; displaying, monitoring, controlling and regulating apparatus for vehicles and apparatus for locomotion by land, air or water, for power drives and power drivers for the aforementioned vehicles and apparatus, for transport and logistic devices, apparatus, installations, and plants, for cranes, lifting and elevating apparatus, and conveyors, for handling apparatus and devices; apparatus for recording, transmission, storage and reproduction of sounds and/or images and/or informations; data carriers, magnetic data carriers, optical data carriers, and electronic data carriers; data processing equipment and computers; programs for data processing equipment and computers as well as for controlling and regulating apparatus; parts and elements of the aforementioned goods, as far as included in this class.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vehicles; apparatus for locomotion by land, air or water; motors and engines for land vehicles; machine coupling and transmission components (for land vehicles); vehicles and apparatus for the transport of heavy and/or bulky loads; heavy load transporters and heavy load transport machines; platform transporters, semi trailer transporters, module transporters, railway car transporters, stacking vehicles, portal elevating transporters, elevating transporters, ship section transporters, shipyard transporters; tractors and trailers for the aforementioned vehicles and machines; tractors, semi trailer tractors, gas transporters, glass transporters, tool changing transporters and vehicles; vehicles, machines and apparatus for the road transport; vehicles, machines and apparatus for the offshore and the ship building industry, for metallurgy, for aviation, astronautics, and aerospace industry, aircraft tractors and space shuttle transporters; transport vehicles, lorries, tractors; trailers, heavy-load trailers, semi trailers; fluidic, hydraulic, and pneumatic power units for the aforementioned vehicles, machines, and apparatus; monitoring, controlling and regulating devices for the aforementioned vehicles, machines, and apparatus, as far as contained in this class; parts and elements of the aforementioned goods, as far as included in this class.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Installation, repair and maintenance services relating to machines for the transport and/or the handling of heavy and/or bulky loads, motors and engines (except for land vehicles), machine coupling and transmission components (except for land vehicles), cranes, lifting and elevating apparatus, conveyors, power-driven handling apparatus and devices, power-driven transport devices and apparatus, scientific, nautical, surveying, photographic, cinematographic, optical, weighing, measuring, signalling, checking (supervision), life-saving and teaching apparatus and instruments, apparatus and instruments for conducting, switching, transforming, accumulating, regulating, or controlling electricity, displaying, monitoring, controlling and regulating apparatus for vehicles and apparatus for locomotion by land, air or water, for power drives and power drivers for the aforementioned vehicles and apparatus, for transport and logistic devices, apparatus, installations, and plants, for cranes, lifting and elevating apparatus, and conveyors, for handling apparatus and devices, apparatus for recording, transmission, storage and reproduction of sounds and/or images and/or informations, data carriers, magnetic data carriers, optical data carriers, and electronic data carriers, data processing equipment and computers, programs for data processing equipment and computers as well as for controlling and regulating apparatus, vehicles, apparatus for locomotion by land, air or water, motors and engines for land vehicles, machine coupling and transmission components (for land vehicles), vehicles, machines and, apparatus for the transport of heavy and/or bulky loads, heavy load transporters and heavy load transport machines, platform transporters, semitrailer transporters, module transporters, railway car transporters, stacking vehicles, portal elevating transporters, elevating transporters, ship section transporters, shipyard transporters, tractors and trailers for the aforementioned vehicles and machines, tractors, semitrailer tractors, gas transporters, glass transporters, tool changing transporters and vehicles, vehicles, machines and apparatus for the road transport, vehicles, machines and apparatus for the offshore and the ship building industry, for metallurgy, for aviation, astronautics, and aerospace industry, aircraft tractors and space shuttle transporters, transport vehicles, lorries, tractors, trailers, heavy-load trailers, semitrailers, fluidic, hydraulic, and pneumatic power units for the aforementioned vehicles, machines, and apparatus, monitoring, controlling and regulating devices for the aforementioned vehicles, machines, and apparatus, as well as parts and elements of the aforementioned goods.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Nicolas Industrie

route Nationale 6, F-89290 Champs sur Yonne (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

metaCom LEGAL

Prinzregentenstr. 7481675 Munich (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 05/03/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AU, BH, BY, CH, CN, EG, EM, IR, JP, KP, KR, KZ, NO, RU, SG, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  3. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  4. International Registration, AU, BH, BY, CH, CN, EG, EM, IR, JP, KP, KR, KZ, NO, RU, SG, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  7. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu NICOLAS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 1014151 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu NICOLAS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu NICOLAS?
Chủ đơn là Nicolas Industrie, địa chỉ route Nationale 6, F-89290 Champs sur Yonne (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu NICOLAS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 21/11/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với NICOLAS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ