Nhãn hiệu TECCELL

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
1013419
Ngày nộp đơn
18/02/2009
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 6 Nhóm 17 Nhóm 19 Nhóm 20

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu TECCELL được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 1013419 ngày 18/02/2009, chủ đơn là GIFU PLASTIC INDUSTRY CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do ONDA Makoto đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 19/11/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
TECCELL
Số đơn
1013419
Ngày nộp đơn
18/02/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/02/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Metal materials for building or construction; sheet piles of metal; wall claddings of metal for building; shutters of metal; palings of metal; wall linings of metal for building; posts of metal; ceilings of metal; floors of metal; cladding of metal for construction and building; tiles of metal; gates of metal; door panels of metal; joists of metal; sills of metal; roofing of metal; latticework of metal; reinforcing materials of metal for building; paving blocks of metal; tile floorings of metal; framework of metal for building; building boards of metal; building panels of metal; crash barriers of metal for roads; refractory construction materials of metal; duckboards of metal; partition boards of metal; wallboards of metal; prefabricated building assembly kits of metal; loading and unloading pallets of metal; turn-tables for load handling; metal moulds for forming cement products; non-luminous, non-mechanical road signs of metal; non-luminous beacons of metal; reservoirs of metal; silos of metal; tanks of metal; containers of metal for storage or transport; containers of metal for transport; swage blocks; industrial packaging containers of metal; baskets of metal; containers of metal for compressed gas or liquid air; containers of metal for storing acids; vats of metal; bins of metal; boxes of common metal; containers of metal for liquid fuel; packaging containers of metal; preserving boxes of metal; metal stoppers for industrial packaging containers; metal lids and caps for industrial packaging containers; metal nameplates and door nameplates; water tanks of metal for household purposes; tool boxes of metal (empty); door mats of metal; upright signboards of metal; diving platforms of metal.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Industrial packaging containers of rubber; rubber lids and caps for industrial packaging containers; plastic semi-worked products for use as material; acrylic resins for use as semi-finished products; artificial resins for use as semi-finished products; semi-processed plastic substances; synthetic resins for use as semi-finished products; fiber-reinforced synthetic resin boards; anti-impact boards of plastics; plastic semi-worked products in the form of boards or bars; boards and plates of plastics; laminated boards of plastics; honeycomb-shaped plastic semi-worked products; honeycomb-shaped laminated plastic semi-worked products; heat and/or sound insulating materials of plastics not for building.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Plastic building materials; plastic wallboards; plastic floorboards; stairs of plastics and their parts; door panels of plastics; panels of plastics for partitions; fences of plastics; sound insulation walls of plastics; sound insulation panels of plastics for roads; snow fences made of plastics; building materials of plastic, namely, rockfall prevention nets; nonflammable plastic building materials; synthetic building materials; synthetic boards for building purposes; soundproofing materials of plastics, synthetic material or rubber, for floors, walls or ceilings; flooring or wall-cladding of synthetic materials; synthetic roofing materials for building; rubber building or construction materials; non-metal prefabricated building kits; building timber; wood boards; plywood; floor boards; worked timber for building; artificial timber; fiberboards; fire resisting wood; preserved wood (anti-decay wood); non-metal artificial fish reefs; non-metal moulds for forming cement products; road signs not of metal, non-luminous, and not mechanical; beacons not of metal, non-luminous; storage tanks not of metal or plastics; liquid storage tanks of masonry for industrial purposes; water tanks of masonry for industrial purposes; water tanks of masonry for household purposes; non-metal sliding doors; stone lanterns; non-metal transportable greenhouses for household use; non-metal diving platforms; building materials of plastics having heat and/or sound insulation properties.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Non-metal loading pallets; beehives; storage tanks not of metal or masonry; non-metal containers for storage or transport; non-metal vats; reservoirs not of metal nor of masonry; non-metal containers for transport; industrial packaging containers of wood, bamboo or plastics; bottle casings of wood; casks of wood for decanting wine; crates; non-metal bins; non-metal casks; non-metal containers for liquid fuel; non-metal meat chests; bins of wood or plastic; boxes of wood or plastic; cases of wood or plastic; non-metal baskets; packaging containers of plastic; basket-type storage containers of plastics; liquid transport containers of plastics for industrial purposes; liquid storage containers of plastics for industrial purposes; plastic containers for storage and/or transport; non-metal closures for containers; non-metal sealing caps; non-metal stoppers; plastic stoppers for industrial packaging containers; plastic lids and caps for industrial packaging containers; non-metal nameplates and door nameplates; beds for household pets; dog kennels; nesting boxes for small birds; non-metal step ladders and ladders; letter boxes not of metal or masonry; shopping baskets; water tanks for household purposes not of metal or masonry; hanging boards (Japanese style pegboards using positional hooks); non-metal tool boxes; upright signboards of wood or plastics; cradles; infant walkers.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

GIFU PLASTIC INDUSTRY CO., LTD.

9-chome 27-banchi, Kanda-machi,, Gifu-shi, Gifu-ken 500-8721 (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

ONDA Makoto

12-1, Omiya-cho 2-chome,Gifu-shiGifu-ken 500-8731 (JP)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.19
  • Màu sắc 29.01.12

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 19/11/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AU, CN, EM, KR, SG, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of an Office of origin in accordance with Article 6(4) of the Agreement or Article 6(4) of the Protocol, JP

    Thủ tục khác
  4. International Registration, AU, CN, KR, SG, VN

    Thủ tục khác
  5. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu TECCELL hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 1013419 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu TECCELL đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu TECCELL?
Chủ đơn là GIFU PLASTIC INDUSTRY CO., LTD., địa chỉ 9-chome 27-banchi, Kanda-machi,, Gifu-shi, Gifu-ken 500-8721 (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu TECCELL được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/02/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/02/2019.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với TECCELL hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ