Nhãn hiệu MAQUET

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
1012711
Ngày nộp đơn
05/03/2009
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MAQUET được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 1012711 ngày 05/03/2009, chủ đơn là MAQUET GmbH. Đơn đăng ký cho 8 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Zacco Sweden AB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MAQUET
Số đơn
1012711
Ngày nộp đơn
05/03/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
05/03/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 8 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Metal bottles and metal bottles for gases for medical purposes mounted on mobile carriers; retaining fixtures, support arms and stands made of metal for lamps and lights intended for medical purposes; support structure made of metal beams, prefabricated wall and ceiling elements made of metal for prefabricated operating theatres.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Weighing, measuring, signalling, checking, monitoring, life-saving and teaching apparatus and instruments as well as their parts; scientific apparatus and instruments; breathing apparatus, except those for artificial respiration; equipment for the recording, storing, processing, indicating and displaying of data; computer programmes (stored/downloadable) and computer programmes stored on data carriers; electronic, electromechanical and pneumatical controls for surgical, medical, dental and veterinary instruments and apparatus; devices for the recording, transmission, storage, documentation and reproduction of sound or images; online-monitors for the continuous monitoring of blood parameters; switching apparatus consisting of electrical switching devices; monitoring apparatus consisting of online-monitors for the continuous monitoring of blood parameters.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Surgical, medical, dental and veterinary instruments and apparatus as well as their parts included in this class, artificial limbs, implants (made of artificial materials), orthopaedic articles; operating tables and their parts (included in this class); tables and chairs for the examination and treatment of patients; patient stretchers and patient beds; transfer units for transferring patients from or onto a bed (lifting apparatus); equipment to be attached to operating tables and intended for supporting, fixing and aligning limbs; auxiliary means for supporting patients and for decubitus prophylaxis (included in this class); medical heating mats for supporting patients; medical devices for the monitoring and measuring of body functions of patients; insufflators for medical purposes; respirators for artificial respiration; anesthesia devices, respiration masks, dosage devices and flow measuring devices for respiration and anesthesia gases, devices for medical purposes for the analysis and determination of the concentration of respiration and anesthesia gases; humidifier and nebulizers for medical purposes; parts of the aforementioned devices included in this class; heart-lung machines and their parts (included in this class), hyperthermia devices and hypothermia devices, oxygenators, containers for liquids and gases for medical purposes; pumps for medical purposes for the transport of body fluids; suction pumps for surgical, bronchial and drainage suction; secretion containers, tubes, filters and closures (each for medical purposes) for suction and for the administration of oxygen; blood filters (medical apparatus), blood concentrators (medical apparatus); heat exchangers for medical purposes, catheters and cannulae, purpose-made tubes, tube connectors and valves for medical devices; medical pressure measuring instruments; annuloplasty prostheses; medical mammaria retractors; cardiac pacemakers and electrodes therefore, cardiac valves, stents; medical supply tubes (included in this class); compressors (surgical), containers for receiving medical materials, purpose-made lines for medical apparatus, valves (included in this class), flow measuring devices for medical purposes; devices for the mobile administration of oxygen for medical purposes; furniture especially made for medical purposes; lamps and lights mounted to ceilings and walls and intended for medical purposes (surgery, diagnosis or therapy); medical decontamination apparatus for the decontamination of operating table tops and operating table accessories, surgical containers and covers, furniture for operating theatres, surgical foot wear, as well as transporters, transport trolleys, racks, and accessory stands used for carrying surgical equipment and accessories; purpose made ceiling-mounted support and maintenance units for medical devices with connectors for supplying electricity to medical apparatus and for supplying and/or discharging or conducting, respectively, gases, liquids and/or signals to or from medical apparatus, respectively.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Locking fittings and extraction fittings and/or extraction valves for central gas supply installations for the supply of gases for medical purposes; lighting, heating, cooling, drying, ventilation, climate control and air conditioning devices and apparatus as well as sanitary facilities for prefabricated operating theatres; sterilizers (medical devices).

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Transport carriages (carriages/vehicles) for the transport of operating tables and operating table boards.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Installation, assembly, maintenance and repair of surgical, medical, dental and veterinary instruments and apparatus as well as of computers and computer peripherals.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tuition and practical training in the use of surgical, medical, dental and veterinary instruments and apparatus as well as in the use of computers supporting the aforementioned apparatus.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Development, installation, updating and maintenance of data processing programmes; adaption of data processing programs by means of installation services; technical consulting services related to the adaption of data processing programmes; leasing of data processing programs (software) and computers (hardware); technical consulting related to computer hardware as well as to the operation of hospital wards.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MAQUET GmbH

Kehler Strasse 31, 76437 Rastatt (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Zacco Sweden AB

PO Box 5581SE-114 85 Stockholm (SE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AL, AU, AZ, BA, BH, BW, BY, CH, CN, DZ, EG, EM, GE, HR, IR, IS, JP, KE, KP, KR, KZ, MA, MC, MD, ME, MK, NA, NO, OM, RS, RU, SD, SG, SM, SY, TM, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  7. International Registration, AL, AU, AZ, BA, BH, BW, BY, CH, CN, DZ, EG, EM, GE, HR, IR, IS, JP, KE, KP, KR, KZ, MA, MC, MD, ME, MK, NA, NO, OM, RS, RU, SD, SG, SM, SY, TM, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MAQUET hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 1012711 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu MAQUET đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MAQUET?
Chủ đơn là MAQUET GmbH, địa chỉ Kehler Strasse 31, 76437 Rastatt (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MAQUET được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 05/03/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 05/03/2019.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MAQUET hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ