Nhãn hiệu Karbosan

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
1012617
Ngày nộp đơn
21/07/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 8

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Karbosan được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 1012617 ngày 21/07/2008, chủ đơn là KARBOSAN ZIMPARA TASI SANAYI ANONIM SIRKETI. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do GRUP OFIS MARKA PATENT A.S. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 20/01/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Karbosan
Số đơn
1012617
Ngày nộp đơn
21/07/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
21/07/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Machines, looms and industrial robots for working and shaping wood, metal, glass and plastic materials and minerals, construction machines, robotic mechanisms having the same function, lifting, conveying and transmitting machines, robotic mechanisms having the same function (including lifts, escalators, cranes) machines and robotic mechanisms in the sectors of farming, agriculture and livestock and in processing cereals fruits, vegetables, food, engines, electrical engines, their parts and equipments other than for land vehicles, ball-bearings and bobbin bearings, tyre fixing and unfixing machines, alternators, generators, generators of electricity, generators worked with solar energy, dying machines, automatic spray guns for paint, electric punching machines and punches for punching machines, electric adhesive guns, guns for compressed air or liquid spraying machines, electric hand drills, motor hand saws, boring machines, spiral machines, compressed air pumps, compressors, vehicle washing installations and robots having the same function as the machines and tools listed above, welding machines and robots having the same function as them, printing machines, packaging machines, filling-plugging and finishing machines, labellers, separators and robots and robotic mechanisms having the same function as the machines and tools listed above, textile machines, sewing machines and industrial robots having the same function as them, pumps other than parts of machines or engines, electric cutting, grinding, crushing, hemming and crumbling for household appliances, washing machines (including washing machines (for laundry), dishwashers, drying machines (for laundry)), electrical machines, vacuum cleaners and their parts for purposes of cleaning floors, carpets and upholstery, tools driven by a motor and machine tools, sharpening and abrasive wheels, grinding machines, grinding wheels, cutting discs, abrasive discs, diamond discs, cutoff discs, sharpening machines, cutting machines and apparatus, welding machines and apparatus, welding torches (non-electric), cutting torches, metal-wood-plastic working machines, cutting blow pipes, soldering blow pipes, non woven abrasive materials, coated abrasive materials, flap wheels, flap discs, fibre discs.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Forks, spoons, knives and non-elecrical cutting, slicing, peeling tools of kitchen including those made up of precious metals, cutting and poking weapons, tools and equipments used for personal use for shaving, epilation, manicure, pedicure, beauty-care included in this class (including scissors), hand operated tools used in machine, tool and vehicle repair, buildings, agriculture, horticulture and forestry, abrasive belts; sharpening stones.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KARBOSAN ZIMPARA TASI SANAYI ANONIM SIRKETI

Soğutlucesme Mah. Halkalı Cad. No:253, Sefakoy-Kucukcekmece, İstanbul (TR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

GRUP OFIS MARKA PATENT A.S.

Atatürk Bulvari 211/11,KAVAKLIDERETR-06680 ANKARA (TR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Máy móc, động cơ 15.07.01
  • Màu sắc 29.01.12

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 20/01/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AL, AM, AU, AZ, BA, BG, GE, HR, IR, MK, RO, RS, RU, SG, SY, TM, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  5. International Registration, AM, AU, AZ, BG, HR, IR, MK, RO, RS, RU, SY, TM, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  6. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Karbosan hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 1012617 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Karbosan đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Karbosan?
Chủ đơn là KARBOSAN ZIMPARA TASI SANAYI ANONIM SIRKETI, địa chỉ Soğutlucesme Mah. Halkalı Cad. No:253, Sefakoy-Kucukcekmece, İstanbul (TR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Karbosan được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 21/07/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 21/07/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Karbosan hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ