Nhãn hiệu RÖSLE

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
1010613
Ngày nộp đơn
21/11/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 8 Nhóm 9 Nhóm 21 Nhóm 25

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu RÖSLE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 1010613 ngày 21/11/2008, chủ đơn là RÖSLE GROUP GmbH. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Weickmann & Weickmann Patent- und Rechtsanwälte PartmbB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 19/12/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
RÖSLE
Số đơn
1010613
Ngày nộp đơn
21/11/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
21/11/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hand-operated tools and implements, namely sharpening steels; oyster openers; flatware; bellows; drills (hand-operated tools); bits (hand-operated tools); braces (hand-operated tools); flat irons, non-electrical; tin-openers, non-electrical; egg slicers, non-electrical; iron (hand-operated tools, non-electrical); ice scrapers; ice picks; tableware (knives, forks and spoons); table forks; stonemason's hammers (hammers); files, in particular for use in kitchen and catering; fish cleaning knives; meat choppers (hand-operated tools); forks (hand-operated tools); pruning knives (small); secateurs; gardening tools (hand-operated tools); vegetable slicers; tools and instruments for skinning animals; instruments for skinning fat stock; instruments for slaughtering animals; casting ladles (hand-operated); choppers; hand apparatus for bottling; hand tools (hand-operated); rakes (hand-operated tools); side arms, other than firearms; hand-operated kitchen rasps and mandolin slicers; wooden mallets; instruments for grinding and sharpening; cheese cutters, non-electrical; graters (hand-operated tools); hole punches (hand-operated tools); spoons; knives; cutters (hand-operated tools); knives for scaling fish; cutlery; mortars (pitching pot); nut crackers; fruit pickers (hand-operated tools); vegetable-lifting tools; pickles (hand-operated tools); pincers; pizza slicers, non-electrical; rasps (hand-operated tools); saw-blades (parts of hand-operated tools); saws (hand-operated tools); scraping tools (hand-operated tools); scoops (hand-operated tools); household and multi-purpose scissors; hand-operated poultry shears; shearers (hand-operated); sledgehammers (hammers); grinders (hand-operated); hand-operated grinders for knives and blades; abrasive wheels (hand-operated tools); grindstones; blades; cutters; edge tools (hand-operated tools); sickles; scrapers (hand-operated); mashers (tools); pestles (tools); silverware (cutlery, forks and spoons); tool belts (holders); grind steels; grind stone containers; grindstones; rocking tools, in particular rocking tools for vegetables; angles (hand-operated tools); forceps; sugar tongs.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Measuring spoons, measuring containers and measuring apparatus, in particular for use in kitchen and catering.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Household or kitchen utensils and containers (not of precious metal or coated therewith); plates and dishes, bowls, dippers, pans, strainers and sieves, scoops, kitchen grippers, canisters, beakers, dishes, bowls, eggcups, plates, beaters, tureens, trays, holders for tea glasses, tea glasses, skeleton containers, mashers, butter dishes, cake plates with or without cover, gravy boats, buckets, back-up strips for kitchen utensils, including brackets and hooks (all aforementioned goods included in this class); brushes (except paint brushes); cleaning utensils; floor and cleaning cloths.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Clothing, in particular cooking and barbecue aprons as well as oven gloves; headgear, in particular chefs bonnets.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

RÖSLE GROUP GmbH

Johann-Georg-Fendt-Strasse 38, 87616 Marktoberdorf (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Weickmann & Weickmann Patent- und Rechtsanwälte PartmbB

Richard-Strauss-Straße 8081679 München (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.18
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.13

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 19/12/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Statement of grant of protection following a provisional refusal under Rule 18ter(2)(i), VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Renewal, US, VN

    Thủ tục khác
  5. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  6. Subsequent designation, VN

    Thủ tục khác
  7. International Registration, EM, US

    Thủ tục khác
  8. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu RÖSLE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 1010613 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu RÖSLE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu RÖSLE?
Chủ đơn là RÖSLE GROUP GmbH, địa chỉ Johann-Georg-Fendt-Strasse 38, 87616 Marktoberdorf (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu RÖSLE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 21/11/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 21/11/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với RÖSLE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ