Nhãn hiệu Zieher

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
1008183
Ngày nộp đơn
14/05/2009
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 8 Nhóm 20 Nhóm 21

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Zieher được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 1008183 ngày 14/05/2009, chủ đơn là Zieher KG. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do RAU, SCHNECK & HÜBNER Patentanwälte Rechtsanwälte PartGmbB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 3 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Zieher
Số đơn
1008183
Ngày nộp đơn
14/05/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
14/05/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Egg slicers (non-electric), table cutlery (knives, forks and spoons), scaling knives, forks, vegetable slicers, cleavers (hand tools), cheese slicers (non-electric), spoons, knives, mortars for pounding, nutcrackers, pizza cutters (non-electric), blade sharpening instruments, salad servers (not of precious metal); slicers, cutting tools, pestles, silver plate (knives, forks and spoons), chopping knives, sugar tongs.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Shelves for storage, display boards, trestles (furniture), bamboo, flower-stands (furniture), sideboards (furniture), dinner wagons (furniture), containers (not of metal), decorations of plastics for foodstuffs, boxes and casings made of wood or plastics, coat stands, coat trolleys (furniture), coathooks (not of metal), plate racks, fixed towel dispensers (not of metal), crates, boxes and casings (not of metal), numberplates (not of metal), clothes stands (furniture), wickerwork, baskets (not of metal), cupboards for food (not of metal), mirrors, umbrella stands, easy chairs, placards of wood or plastics, trolleys (furniture), sink mats, packing containers of plastics, showcases (furniture), magazine racks, magazine display stands.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dustbins, containers for household and kitchen use (not of precious metal), goblets, beer mugs, holders for flowers and plants, candy boxes (not of precious metal), frying pans, cooking skewers, bread boards, cutting boards (for the kitchen), bread bins, bread baskets, brush goods, butter dishes, butter-dish covers, China ornaments, closures for pot lids, hot pots (non-electric), buckets of all kind, egg cups (not of precious metal), glass jars, disposable table plates, ice buckets, cruet stands for vinegar and oil, cruets for vinegar and oil (not of precious metal), drinking flasks for travelers, strainers for household purposes, flasks not of precious metal, bottles, bottle openers, moulds for ice cubes, deep fryers (non-electric), fruit presses (non electric, for household purposes), vegetable dishes, spice sets, boxes of glass, glass receptacles, grills, grill supports, gloves for household purposes, insulating flasks, insulating containers, insulated containers for beverages, insulated containers for food, cabarets (trays), coffeepots (non-electric and not of precious metal), cooking pot sets, cauldrons, kitchen containers, kitchen utensils, coffee grinders (hand-operated), coffee services (not of precious metal), jugs, decanters, coasters (not of paper and other than table linen), casseroles, cookie jars, ceramics (for household purposes), candlesticks (not of precious metal), candle rings (not of precious metal), garlic presses (kitchen utensils), cooking utensils (non-electric), cooking pots, corkscrews, baskets (for domestic use), cake moulds, coldboxes (portable), food cooling devices (for household purposes), isothermic bags, candelabras, liqueur sets, knife rests for the table, manual mixers (shakers), blenders for household purposes (non-electric), mills (non-electric) for household purposes, noodle machines (hand-operated), fruit cups, paper towel dispensers of metal, pepper mills (hand-operated), pepper pots, plates (dishes), porcelain ware, cocktail sticks, salad bowls, salt pots, salt cellars, spatulas, bowls, scoops (tableware), signboards of porcelain or glass, pressure cookers (non-electric), basting spoons, dishes, whisks (non-electric, for household purposes), dish covers, trivets, saucepans, soap boxes, serving plates (not of previous metal), lazy susans, napkin rings, sifters (household utensils), siphons for carbonated water, vessels of metal for making ices and iced drinks, menu card holders, confectioner's decorating bags (pastry bags), earthenware, soup bowls, trays for domestic purposes, epergnes, tableware (other than knives, forks and spoons), services (tableware), cups, tea caddies, tea infusers, teapots, teapots (not of precious metal), tea services, tea strainers, rolling pins, crumb trays, pottery, toilet paper holders, pie servers, pot lids, pots, drinking vessels, drinking glasses, saucers, vases, sugar bowls.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Zieher KG

Kulmbacher Strasse 15, 95502 Himmelkron (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

RAU, SCHNECK & HÜBNER Patentanwälte Rechtsanwälte PartGmbB

Königstraße 290402 NÜRNBERG (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

3 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AU, CH, CN, EG, EM, KR, KZ, MA, RU, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. International Registration, AU, CH, CN, EG, EM, HR, KR, KZ, MA, RU, TR, UA, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Zieher hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 1008183 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Zieher đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Zieher?
Chủ đơn là Zieher KG, địa chỉ Kulmbacher Strasse 15, 95502 Himmelkron (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Zieher được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 14/05/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 14/05/2019.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Zieher hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ