Nhãn hiệu MEGATECH

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
1006328
Ngày nộp đơn
19/09/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 6 Nhóm 7 Nhóm 17

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MEGATECH được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 1006328 ngày 19/09/2008, chủ đơn là Gates SAS. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do FRKelly đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 05/11/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MEGATECH
Số đơn
1006328
Ngày nộp đơn
19/09/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
19/09/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Metal hoses including hydraulic hoses; metal hoses including those for use with hydraulic fluids, oil or air; metal couplings and adapters for use with hydraulic hoses; metal hose couplings and other connectors, including those for hose ends for automotive and hydraulics systems use.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Connectors and other couplings being parts of machines, in particular for high pressure, air compressor and return line applications (not included in other classes); couplings (parts of machines and engines other than marine engines) including quick release couplings for high pressure hoses; hydraulic hose assemblies (parts of machines); engine parts (excluding marine engines), especially for hydraulic and liquid cooling systems (not included in other classes); metallic and non-metallic couplings for hydraulic apparatus (parts of machines).

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Flexible non-metallic hydraulic hoses, in particular made of rubber; wire reinforced braided non-metallic hoses; non-metallic hoses, in particular for use with hydraulic fluids, oil or air; non-metallic couplings and other connectors for use with hoses and hydraulic hoses, including those for hose ends for automotive and hydraulic systems use; reinforced non-metallic hoses; non-metallic fluid transfer hoses; non metallic hoses for transferring hydraulic power (not included in other classes), including wire reinforced hose for the transfer of fluids under pressure for use in hydraulic applications.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Gates SAS

Z.I. Louvres -, 2 rue de la Briqueterie, F-95380 Louvres (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

FRKelly

Waterways House,Grand Canal QuayDublinD02 PD39 (IE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 05/11/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AU, BX, CN, DK, ES, GB, JP, KR, PL, SG, TR, VN

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Limitation, AT, BG, BX, CH, CN, CY, CZ, DE, DK, ES, FI, HR, HU, IT, LT, LV, NO, PL, PT, RO, RU, SI, SK, UA, VN

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. International Registration, AT, AU, BG, BX, CH, CN, CY, CZ, DE, DK, EE, ES, FI, GB, GR, HR, HU, IE, IT, JP, KR, LT, LV, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SG, SI, SK, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  7. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MEGATECH hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 1006328 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu MEGATECH đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MEGATECH?
Chủ đơn là Gates SAS, địa chỉ Z.I. Louvres -, 2 rue de la Briqueterie, F-95380 Louvres (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MEGATECH được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/09/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 19/09/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MEGATECH hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ