Nhãn hiệu ACTI 9

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
1005233
Ngày nộp đơn
15/12/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ACTI 9 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 1005233 ngày 15/12/2008, chủ đơn là SCHNEIDER ELECTRIC INDUSTRIES SAS. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 3 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/04/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ACTI 9
Số đơn
1005233
Ngày nộp đơn
15/12/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/12/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electrical apparatus and instruments, namely switches, particularly electric switches, differential switches, switch disconnectors, electronic switches; triggers for electric switchgear; circuit breakers, particularly electrical circuit breakers, differential circuit-breakers; commutators, telerupters, limiter blocks for electricity; electric relays, differential relays (electric relays), pilot relays (electric relays); electric contactors; connectors; inverters (electricity); load controllers (electricity), load controller contactors (electricity); transformers; push-button switches, signal lamps, signalling modules, electric or electronic bells, luminous signalling panels; sockets, plugs and other contacts; indicators for electrical energy consumption, meters, electrical energy meters, pulse counters, time meters; time switches, dusk-to-dawn switches, time-delay relays (electric relays), automatic time switches (with the exception of those used in timepieces); sensors, movement sensors, presence detectors; variators (regulators) for lighting, speed, electrical power; remote control regulators for lighting, speed, electrical power; regulators for light, temperature, speed, and electric current; room thermostats, probes, detectors; voltmeters, ammeters, frequency meters, multimeters; binding posts, subtransmission terminals, load dispatchers, connection combs; rail braces for modular electrical apparatus; electrical ducts; screw covers for electrical apparatus; terminal blocks (electricity), terminals (electricity), terminal covers; rotary controls, control paddles, devices to lock electric control levers, remote control devices; fuse disconnectors, fuse holders, fuses; insulation testers; lightning conductors, surge suppressors; transmitters, receivers, aerials for the remote control of electrical apparatus and for the transmission of signals; control boards and distribution panels; boxes and cabinets for electrical equipment; electric control panels; electric switch desks; sets of electrical modular parts.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SCHNEIDER ELECTRIC INDUSTRIES SAS

35 rue Joseph Monier, F-92500 RUEIL-MALMAISON (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Diễn biến xử lý đơn

3 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 04/04/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AG, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BH, BQ, BT, BW, BX, BY, CH, CU, CW, CY, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, EM, ES, FI, GB, GE, GH, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MG, MK, MN, MZ, NA, NO, OM, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SX, SY, SZ, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  2. International Registration, AG, AL, AM, AN, AT, AU, AZ, BA, BG, BH, BT, BW, BX, BY, CH, CU, CY, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, EM, ES, FI, GB, GE, GH, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MG, MK, MN, MZ, NA, NO, OM, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SY, SZ, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  3. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ACTI 9 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 1005233 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ACTI 9 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ACTI 9?
Chủ đơn là SCHNEIDER ELECTRIC INDUSTRIES SAS, địa chỉ 35 rue Joseph Monier, F-92500 RUEIL-MALMAISON (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ACTI 9 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/12/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/12/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ACTI 9 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ