| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KBANG XANH |
| Tên viết tắt | GREK |
| Tên tiếng Anh | GREEN KBANG COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GREK |
| Địa chỉ | Tổ 10, Xã Kbang, Gia Lai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Huỳnh Ngọc Thạch |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/07/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/07/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 12/06/2026 07:30 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH KBANG XANH đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0210 | Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp. |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0123 | Trồng cây điều |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1072 | Sản xuất đường |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0127 | Trồng cây chè |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1076 | Sản xuất chè |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| Q8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Gia Lai: 22.509 doanh nghiệp, trong đó 11.341 đang hoạt động.
126 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua