| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ KHANG HT |
| Tên viết tắt | PHU KHANG HT.JSC |
| Tên tiếng Anh | PHU KHANG HT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | PHU KHANG HT.JSC |
| Địa chỉ | Lô C1, Cụm công nghiệp Nam Sơn, Xã Ba Chẽ, Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Thị Bích Phượng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/08/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/08/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/08/2026 05:09 Cập nhật ngay |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| A02300 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C20300 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| F43110 | Phá dỡ |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| C17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 15 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
176 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua