| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÔNG HÀ |
| Tên viết tắt | DONG HA JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | DONG HA JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | DONG HA JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 95, đường Vũng Đục, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | VŨ THẾ VINH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/01/2010 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/01/2010 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 05:34 Cập nhật ngay |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 21 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
155 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua