| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHÚC THÀNH 99 |
| Tên tiếng Anh | PHUC THANH 99 COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tổ dân phố số 9, Phường Kỳ Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN HỒNG THÁI |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/08/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/08/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/08/2026 13:20 Cập nhật ngay |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 183 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
252 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua