| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV ĐẦU TƯ HP |
| Tên viết tắt | HPIO CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | HP INVESTMENT ONE MEMBER CO., LTD |
| Tên giao dịch | HPIO CO., LTD |
| Địa chỉ | Xóm Đồng Tâm, Xã Tân Lạc, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Bảo Trung |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 14:52 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MTV ĐẦU TƯ HP đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1076 | Sản xuất chè |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| A0111 | Trồng lúa |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C1072 | Sản xuất đường |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0114 | Trồng cây mía |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
229 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua