| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG BÔI |
| Tên viết tắt | BOI RIVER JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | BOI RIVER JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | BOI RIVER JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Nam Thượng, Xã Hợp Kim, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Đức Châu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/06/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/06/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 16:17 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG BÔI đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
306 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua