| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN NGHỈ DƯỠNG VIÊN NAM |
| Tên viết tắt | VIEN NAM .,JSC |
| Tên giao dịch | VIEN NAM .,JSC |
| Địa chỉ | Nhà ông Nguyễn Thành Nam, xóm Gò Bùi, Phường Kỳ Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Nam |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/09/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/09/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/08/2026 16:41 Cập nhật ngay |
| L6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| K6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 498 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
229 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua