| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU SAPA |
| Tên viết tắt | SAPA MEDICINAL JSC |
| Tên tiếng Anh | SAPA MEDICINAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | SAPA MEDICINAL JSC |
| Địa chỉ | Tổ 2, Phường Sa Pa, Lào Cai, Việt Nam. |
| Người đại diện | PHẠM QUANG THẮNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/08/2026 15:54 Cập nhật ngay |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| H5320 | Chuyển phát |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| M7310 | Quảng cáo |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lào Cai: 11.728 doanh nghiệp, trong đó 5.045 đang hoạt động.
Có tổng cộng 40 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
8 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
90 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua