| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ SƠN VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | PHU SON VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | PHU SON VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Ngòi Bang, Xã Bảo Ái, Lào Cai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Duy Bảo |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/01/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/01/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 10/08/2026 23:58 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ SƠN VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| B08930 | Khai thác muối |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| B06100 | Khai thác dầu thô |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| B06200 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| F43110 | Phá dỡ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lào Cai: 11.728 doanh nghiệp, trong đó 5.045 đang hoạt động.
Có tổng cộng 29 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
96 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua