| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ICARUS VIỆT NAM |
| Địa chỉ | Số nhà 35, Tổ 02, Xã Bắc Mê, Tuyên Quang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bàn Thị Hồng Lương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/10/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/10/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 22:47 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ICARUS VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| M7310 | Quảng cáo |
| J5811 | Xuất bản sách |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| J5813 | Xuất bản tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1076 | Sản xuất chè |
| J5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| J5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4311 | Phá dỡ |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tuyên Quang: 6.672 doanh nghiệp, trong đó 3.467 đang hoạt động.
60 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua