CÔNG TY TNHH NAM QUỲNH

Mã số thuế 4900887769
Trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Tên tiếng Việt CÔNG TY TNHH NAM QUỲNH
Tên viết tắt H.H CO., LTD
Tên tiếng Anh NAM QUYNH COMPANY LIMITED
Tên giao dịch H.H CO., LTD
Địa chỉ Số 16 đường Trần Hưng Đạo, Khu Dây Thép, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam.
Người đại diện PHÙNG QUANG ĐỒNG
Ngày cấp GCN ĐKKD 31/05/2022
Ngày bắt đầu hoạt động 31/05/2022
Kết thúc năm tài chính 31/12
Cập nhật dữ liệu 17/08/2026 16:07 Cập nhật ngay
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý

CÔNG TY TNHH NAM QUỲNH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.

  • Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
  • Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
  • Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút

Ngành nghề kinh doanh

B0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
A0111 Trồng lúa
A0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
A0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
A0114 Trồng cây mía
A0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
A0116 Trồng cây lấy sợi
A0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
A0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
A0119 Trồng cây hàng năm khác
A0121 Trồng cây ăn quả
A0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
A0123 Trồng cây điều
A0124 Trồng cây hồ tiêu
A0125 Trồng cây cao su
A0126 Trồng cây cà phê
A0127 Trồng cây chè
A0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
A0129 Trồng cây lâu năm khác
A0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
A0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
A0144 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
A0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
A0149 Chăn nuôi khác
A0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
A0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
A0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
A0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
A0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
B0510 Khai thác và thu gom than cứng
B0520 Khai thác và thu gom than non
B0610 Khai thác dầu thô
B0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
B0710 Khai thác quặng sắt
B0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
B0730 Khai thác quặng kim loại quý hiếm
B0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
B0892 Khai thác và thu gom than bùn
B0893 Khai thác muối
B0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
B0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
B0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
C1030 Chế biến và bảo quản rau quả
C1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
C1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
C1061 Xay xát và sản xuất bột thô
C1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
C1072 Sản xuất đường
C1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
C1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
C1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
C1076 Sản xuất chè
C1077 Sản xuất cà phê
C1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
C1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
C1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
C1102 Sản xuất rượu vang
C1104 Sản xuất mạch nha ủ men bia
C1311 Sản xuất sợi
C1312 Sản xuất vải dệt thoi
C1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
C1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
C1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
C1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
C1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
C1410 Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
C1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
C1430 Sản xuất trang phục đan móc
C1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
C1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
C1520 Sản xuất giày, dép
C1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
C1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
C1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
C1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
C1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
C1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
C1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
C1811 In ấn
C1812 Dịch vụ liên quan đến in
C1820 Sao chép bản ghi các loại
C2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
C2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
C2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
C2023 Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
C2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
C2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
C2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
C2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
C2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
C2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
C2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
C2396 Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá
C2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
C2410 Sản xuất sắt, thép, gang
C2431 Đúc sắt, thép
C2432 Đúc kim loại màu
C2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
C2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
C2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
C2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
C2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
C2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
C2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
C2620 Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
C2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
C2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
C2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
C2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
C2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
C2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)
C2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
C2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
C2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
C2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
C2819 Sản xuất máy thông dụng khác
C2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
C2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
C2823 Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim
C2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
C2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
C2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
C2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
C2910 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
C2920 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
C2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
C3091 Sản xuất mô tô, xe máy
C3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
C3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
C3220 Sản xuất nhạc cụ
C3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
C3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
C3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
C3311 Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
C3312 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
C3313 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
C3314 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
C3315 Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
C3319 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
C3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
E3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
E3700 Thoát nước và xử lý nước thải
E3811 Thu gom rác thải không độc hại
E3812 Thu gom rác thải độc hại
E3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
E3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
E3830 Tái chế phế liệu
E3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
F4101 Xây dựng nhà để ở
F4102 Xây dựng nhà không để ở
F4211 Xây dựng công trình đường sắt
F4212 Xây dựng công trình đường bộ
F4221 Xây dựng công trình điện
F4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
F4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
F4229 Xây dựng công trình công ích khác
F4291 Xây dựng công trình thủy
F4292 Xây dựng công trình khai khoáng
F4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
F4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
F4311 Phá dỡ
F4312 Chuẩn bị mặt bằng
F4321 Lắp đặt hệ thống điện
F4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
F4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
F4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
F4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
G4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
G4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
G4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
G4632 Bán buôn thực phẩm
G4633 Bán buôn đồ uống
G4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
G4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
G4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
G4651 Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
G4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
G4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
G4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
G4662 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
G4711 Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
G4721 Bán lẻ lương thực
G4723 Bán lẻ đồ uống
G4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
G4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ
G4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
G4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
G4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
G4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
G4763 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
G4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
G4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
G4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng
H4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
H4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
H5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
H4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
H5224 Bốc xếp hàng hóa
I5510 Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
I5590 Cơ sở lưu trú khác
I5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
I5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
I5629 Dịch vụ ăn uống khác
I5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
L6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
M7020 Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
M7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
M7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
M7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
M7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
M7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
M7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
M7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
M7310 Quảng cáo
M7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
M7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
N7710 Cho thuê xe có động cơ
N7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
N7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
N7810 Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm
N7911 Đại lý lữ hành
N7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
N7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
N7912 Điều hành tua du lịch
N7990 Hoạt động liên quan đến du lịch khác
N8121 Vệ sinh chung nhà cửa
N8130 Dịch vụ cảnh quan
N8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
P8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH NAM QUỲNH

Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH NAM QUỲNH cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH NAM QUỲNH, mã số thuế 4900887769 và địa chỉ Số 16 đường Trần Hưng Đạo, Khu Dây Thép, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH NAM QUỲNH?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH NAM QUỲNH là PHÙNG QUANG ĐỒNG theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 4900887769.
CÔNG TY TNHH NAM QUỲNH còn hoạt động không?
Mã số thuế 4900887769 của CÔNG TY TNHH NAM QUỲNH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (17/08/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH NAM QUỲNH là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH NAM QUỲNH có mã số thuế 4900887769, được cấp ngày 31/05/2022. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH NAM QUỲNH còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH NAM QUỲNH còn đăng ký tên NAM QUYNH COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 4900887769 đều cho ra cùng một kết quả.

Thống kê doanh nghiệp tại Xã Đồng Đăng

253 Tổng doanh nghiệp
134 Đang hoạt động
116 Ngừng / tạm ngừng
4 Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Lạng Sơn: 5.855 doanh nghiệp, trong đó 2.485 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác 119
Vận Tải Kho Bãi 37
Hoạt Động Hành Chính Và Dịch Vụ Hỗ Trợ 23
Xây Dựng 11
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo 8
Khai Khoáng 4

Theo loại hình

Công ty TNHH 123
Công ty TNHH MTV 85
Công ty cổ phần 32
Hợp tác xã 6
Trường học / cơ sở giáo dục 3
Doanh nghiệp tư nhân 2

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST 134
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 45
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 32
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh 23
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 16
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 3

Doanh nghiệp có người đại diện tên "PHÙNG QUANG ĐỒNG"

Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ SẢN XUẤT TÙNG ANH

Mã số thuế: 0109250858
Số 40 Nguyễn Đình Lộc, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MỚI VĨNH PHÚC

Mã số thuế: 2500592679
Khu Gò Chùa, Xã Hội Thịnh, Phú Thọ, Việt Nam.

Doanh nghiệp mới tại Xã Đồng Đăng

4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CỬA KHẨU THÔNG MINH LẠNG SƠN

Mã số thuế: 4900945675
Thôn Kéo Kham, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN RÁC ĐỒNG TÂM

Mã số thuế: 4900945273
Số nhà 45 đường Bắc Sơn, thôn Ga, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH CHUỖI CUNG ỨNG VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HOÀNG VŨ

Mã số thuế: 4900944801
Km1+600 Quốc lộ 1A, Khu Kéo Kham, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH NGUYỄN PHONG LS

Mã số thuế: 4900944576
Số 23, đường Trần Quốc Toản, thôn Nam Quan, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Xã Đồng Đăng

Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Lạng Sơn

66 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VÀ LOGISTICS VĨNH THỊNH

Mã số thuế: 4900945925
Số 118 Phai Vệ, Khối 4, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VẬN TẢI ĐẠT PHÁT 86

Mã số thuế: 4900945918
Số 68, Đường Kéo Tào, Tổ 2, Khối 9, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ NGUYÊN PHONG VIỆT NAM

Mã số thuế: 4900945883
Số 24 Phố Lương Văn Can, KĐT Phú Lộc 3, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH IN ẤN LAPCO LẠNG SƠN

Mã số thuế: 4900945876
Lô M3, cụm công nghiệp địa phương số 2, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH MTV VŨ AN NHIÊN

Mã số thuế: 4900945851
Thôn Hang Ủ, Xã Xuân Dương, Lạng Sơn, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH MTV ĐẠT 09

Mã số thuế: 4900945844
Thôn Kéo Cọ, Xã Lợi Bác, Lạng Sơn, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Tỉnh Lạng Sơn

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ