| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THIÊN ÂN 22 |
| Địa chỉ | Tổ 6, Xã Trùng Khánh, Cao Bằng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nông Văn Đông |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/09/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/09/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 22:38 Cập nhật ngay |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0111 | Trồng lúa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0114 | Trồng cây mía |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Cao Bằng: 2.809 doanh nghiệp, trong đó 1.383 đang hoạt động.
Có tổng cộng 8 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua