| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN NĂNG LƯỢNG BẢO LÂM |
| Tên viết tắt | BLEC.,JSC |
| Tên tiếng Anh | BAO LAM POWER HYDROPOWER JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | BLEC.,JSC |
| Địa chỉ | Thôn Nà Pồng, Xã Lý Bôn, Cao Bằng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trịnh Ngọc Hà |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/09/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/09/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/08/2026 12:15 Cập nhật ngay |
| D3511 | Sản xuất điện |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Cao Bằng: 2.809 doanh nghiệp, trong đó 1.383 đang hoạt động.
Có tổng cộng 13 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua