| Tên tiếng Việt | Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Môi Trường Đô Thị Đồng Hỷ |
| Tên viết tắt | DONG HY ENVIRINMENT SERVICE GRAPH JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | DONG HY ENVIRINMENT SERVICE GRAPH JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | DONG HY ENVIRINMENT SERVICE GRAPH JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số nhà 213, tổ 11, Phường Linh Sơn, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Hồng Quân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/06/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/05/2007 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/06/2026 22:59 Cập nhật ngay |
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Môi Trường Đô Thị Đồng Hỷ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C25991 | Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn |
| C25999 | Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E38121 | Thu gom rác thải y tế |
| E38129 | Thu gom rác thải độc hại khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E38221 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế |
| E38229 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác |
| E38301 | Tái chế phế liệu kim loại |
| E38302 | Tái chế phế liệu phi kim loại |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 102 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
86 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua