| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH NĂNG LƯỢNG TÍN THÀNH |
| Tên viết tắt | TTE |
| Tên giao dịch | TTE |
| Địa chỉ | Lô D - D5 - 4 Khu Nông nghiệp Ứng dụng Công nghệ cao Phú Yên, Xã Phú Hòa 2, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Bình |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/03/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/03/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/08/2026 05:49 Cập nhật ngay |
| C27200 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C28150 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C28220 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| C19100 | Sản xuất than cốc |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1072 | Sản xuất đường |
| D35200 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C25130 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C20110 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| C11030 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| C19200 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 20.166 doanh nghiệp, trong đó 9.595 đang hoạt động.
Có tổng cộng 893 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
181 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua