| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP VIPAS |
| Tên viết tắt | VIPAS JSC |
| Tên giao dịch | VIPAS JSC |
| Địa chỉ | Thôn Tây An Vĩnh, Đặc khu Lý Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đặng Văn Trọng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/06/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/06/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 23/08/2026 07:48 Cập nhật ngay |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh. |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| Q8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| Q88900 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ngãi: 14.010 doanh nghiệp, trong đó 6.331 đang hoạt động.
Có tổng cộng 13 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua