| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN LÀNG LỤA HỘI AN |
| Tên viết tắt | HOI AN SILK VILLAGE |
| Tên tiếng Anh | HOI AN SILK VILLAGE ONE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY |
| Địa chỉ | 28 Nguyễn Tất Thành, Phường Hội An Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ THÁI VŨ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/03/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/03/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/06/2026 16:19 Cập nhật ngay |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 7310 | Quảng cáo |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 55.014 doanh nghiệp, trong đó 23.082 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
302 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua