| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THIÊN PHÚ ĐÔNG GIANG |
| Địa chỉ | Thôn Ngã Ba, Xã Đông Giang, TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Phương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/08/2026 05:42 Cập nhật ngay |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| B0893 | Khai thác muối |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 55.014 doanh nghiệp, trong đó 23.082 đang hoạt động.
Có tổng cộng 626 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
343 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua