| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ & PHÁT TRIỂN VINA TLTN |
| Tên viết tắt | VINA TLTN JSC |
| Tên tiếng Anh | VINA TLTN INVESTMENT & DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VINA TLTN JSC |
| Địa chỉ | Số 1 Đường 28, Ấp Thuận Tây, Xã Bến Cầu, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thanh Lộc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/06/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/06/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 23/06/2026 22:15 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ & PHÁT TRIỂN VINA TLTN đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở. |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1072 | Sản xuất đường |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| M7310 | Quảng cáo |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
Có tổng cộng 13 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
472 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua