| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THỦ ĐÔ XANH |
| Tên viết tắt | CÔNG TY CP ĐT THỦ ĐÔ XANH |
| Tên giao dịch | CÔNG TY CP ĐT THỦ ĐÔ XANH |
| Địa chỉ | Tổ 4, Ấp 2, Xã Lộc Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phan Quý Dương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/06/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/06/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/08/2026 03:51 Cập nhật ngay |
| D3511 | Sản xuất điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| M7310 | Quảng cáo |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1811 | In ấn |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Đồng Nai: 54.766 doanh nghiệp, trong đó 25.761 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
417 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua