| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TM DV NAM HỒNG PHONG |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TM DV NAM HỒNG PHONG |
| Địa chỉ | Số 592/10, tổ 5, khu phố Phú Bưng, Phường Bình Dương, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ THỊ THU NGA |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/01/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/01/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/08/2026 18:23 Cập nhật ngay |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 1811 | In ấn |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 38 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
42 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.468 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua