| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TMDV&XD TUỆ LÂM |
| Tên viết tắt | TUE LAM TMDV&XD CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | TUE LAM TMDV&XD COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TUE LAM TMDV&XD CO.,LTD |
| Địa chỉ | Xóm Phú Thành, Phường Tây Hiếu, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Thị Như Mai |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/08/2026 16:05 Cập nhật ngay |
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0127 | Trồng cây chè |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| M6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| Q8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| Q8691 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0114 | Trồng cây mía |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
180 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua