| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DU LỊCH TÂY BẮC NGHỆ AN |
| Tên viết tắt | TAY BAC NGHE AN CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | TAY BAC NGHE AN TOURISM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TAY BAC NGHE AN CO.,LTD |
| Địa chỉ | Số 60 Ngõ 1 Đường Lê Doãn Nhã, Phường Thái Hòa, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đình Xuân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/08/2026 20:50 Cập nhật ngay |
| N7911 | Đại lý du lịch |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0111 | Trồng lúa |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0114 | Trồng cây mía |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| A0123 | Trồng cây điều |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 20 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
208 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua