| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN T&T PHỦ QUỲ |
| Tên viết tắt | PHU QUY T&T JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | PHU QUY T&T JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | PHU QUY T&T JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Xóm Nam Khế, Xã Nghĩa Lộc, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Trị |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/06/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/06/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/08/2026 03:07 Cập nhật ngay |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0123 | Trồng cây điều |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0114 | Trồng cây mía |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 22 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
205 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua