| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP KHP |
| Tên viết tắt | KHP AGRICULTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | KHP AGRICULTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | KHP AGRICULTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Xóm 5, Xã Xuân Lâm, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Văn Khánh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/08/2026 20:59 Cập nhật ngay |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 161 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
165 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua