| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ANDONA |
| Tên viết tắt | ANDONA |
| Tên tiếng Anh | ANDONA JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | ANDONA |
| Địa chỉ | Xóm Du Thịnh, Xã Đông Hiếu, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Viết Sương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/08/2026 21:11 Cập nhật ngay |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| A0127 | Trồng cây chè |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| F4311 | Phá dỡ |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0114 | Trồng cây mía |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1076 | Sản xuất chè |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0111 | Trồng lúa |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C1072 | Sản xuất đường |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| A0123 | Trồng cây điều |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C2652 | Sản xuất đồng hồ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| H5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
197 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua