| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI TUỆ |
| Tên viết tắt | CÔNG TY CP ĐTXD ĐẠI TUỆ |
| Tên giao dịch | CÔNG TY CP ĐTXD ĐẠI TUỆ |
| Địa chỉ | Xóm 3, Xã Đại Huệ, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Thanh Tâm |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/06/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/06/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 15:50 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI TUỆ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 31 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
165 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua