| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY VÀ THIẾT BỊ VIỆT AN |
| Tên viết tắt | VIET AN MACHINERY AND EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | VIET AN MACHINERY AND EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VIET AN MACHINERY AND EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Xóm 7 Mới, Xã An Châu, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đậu Lực |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/06/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/06/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 14/08/2026 04:17 Cập nhật ngay |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
165 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua