| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MINH PHAT LAND |
| Địa chỉ | Xóm Đông Sơn, Xã Xuân Lâm, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đậu Chí Thanh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/06/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/06/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/08/2026 18:17 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MINH PHAT LAND đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4311 | Phá dỡ |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| H5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0111 | Trồng lúa |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7310 | Quảng cáo |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| A0123 | Trồng cây điều |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| H5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0127 | Trồng cây chè |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
188 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua