| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐỐI TÁC TKL |
| Tên viết tắt | TKL PARTNER INVESTMENT AND TRADING ., JSC |
| Tên tiếng Anh | TKL PARTNER INVESTMENT AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TKL PARTNER INVESTMENT AND TRADING ., JSC |
| Địa chỉ | Thửa đất số 7, Tờ bản đồ số 19, Khu phố Xuân Lai, Xã Như Thanh, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hà Thị Hương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/08/2026 20:25 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 58 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
188 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua