| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐỨC HẠNH PHÚC |
| Tên viết tắt | DUC HANH PHUC CO.,LTD |
| Tên giao dịch | DUC HANH PHUC CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Uy Nam, Xã Quảng Ngọc(Hết hiệu lực), Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Anh Tuấn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/08/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/08/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 22:58 Cập nhật ngay |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô. |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| A0111 | Trồng lúa |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0114 | Trồng cây mía |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 429 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
188 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua