| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH COTECOM NINH BÌNH |
| Tên viết tắt | COTECOM NINH BINH CO., TLD |
| Tên giao dịch | COTECOM NINH BINH CO., TLD |
| Địa chỉ | Đội 4 Bạch Cừ, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thị Mười |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/05/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/05/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 06/08/2026 07:32 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH COTECOM NINH BÌNH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 16 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
27 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
272 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua