| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KENFA PHÚ THỌ |
| Tên viết tắt | KENFA PHU THO CO.LTD |
| Tên tiếng Anh | KENFA PHU THO COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | KENFA PHU THO CO.LTD |
| Địa chỉ | Lô 17, cum Công nghiệp Thục Luyện, Khu Giáp Trung, Xã Thanh Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đặng Đình Mạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 14/08/2026 08:13 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH KENFA PHÚ THỌ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1076 | Sản xuất chè |
| A0123 | Trồng cây điều |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 13 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
306 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua