| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THIỆN PHÚC GROUP |
| Tên viết tắt | THIEN PHUC GROUP CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | THIEN PHUC GROUP COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THIEN PHUC GROUP CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Bồng Lạng, Xã Phùng Nguyên, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Ngọc Sơn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/08/2026 02:39 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THIỆN PHÚC GROUP đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 52 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
281 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua